• GFP

    PRIMARY ANTIBODY Protein: GFPPrimary antibody: Anti-GFPDecription: Mouse polyclonal to GFP. Use in immunoblot or ELISA

    =
  • ClfA

    PRIMARY ANTIBODY Protein: ClfAPrimary antibody: Anti-ClfADecription: Mouse polyclonal to ClfA. Use in immunoblot or ELISA

    =
  • ClfA

    PRIMARY ANTIBODY Protein: ClfAPrimary antibody: Anti-ClfADecription: Mouse polyclonal to ClfA. Use in immunoblot or ELISA

    =
  • Alpha toxin H35L H48L

    PRIMARY ANTIBODY Protein: Alpha toxin H35L H48LPrimary antibody: Anti – Alpha toxin H35L H48LDecription: Mouse polyclonal to alpha toxin. Use in immunoblot or ELISA

    =
  • Alpha toxin H35L H48L

    PRIMARY ANTIBODY Protein: Alpha toxin H35L H48LPrimary antibody: Anti – Alpha toxin H35L H48LDecription: Mouse polyclonal to alpha toxin. Use in immunoblot or ELISA

    =
  • Alpha toxin H35L H48L

    PRIMARY ANTIBODY Protein: Alpha toxin H35L H48LPrimary antibody: Anti – Alpha toxin H35L H48LDecription: Mouse polyclonal to alpha toxin. Use in immunoblot or ELISA

    =
  • Dịch vụ

    Trung tâm thực hiện các dịch vụ trong lĩnh vực Sinh học – Công nghệ sinh học, bao gồm 2 mảng chính: 1. Tổ chức các khóa đào tạo2. Thực hiện các dịch vụ khoa […]

    =
  • Định lượng vi sinh vật

    Phương pháp nuôi cấy: Phương pháp đổ đĩa (pour plate) Phương pháp đếm khuẩn lạc trên ống thạch Phương pháp cấy bề mặt (spread) Phương pháp MPN (most probable number) Phương pháp màng lọc Phương […]

    =
  • Định danh vi sinh vật theo phương pháp nuôi cấy truyền thống

    Dựa vào kiểu khuẩn lạc, hình thái tế bào, kiểu Gram, điều kiện sống, kiểu biến dưỡng, đặc điểm sinh lý sinh hóa của vi sinh vật để phân loại định danh. Các bước tiến […]

    =
  • Định danh sinh vật theo phương pháp sinh học phân tử dựa trên 16S rRNA ribosome, trình tự ITS hoặc theo yêu cầu

    Dựa trên 16S rRNA ribosome, ITS1, ITS4, ITS5 và theo trình tự yêu cầu. Các bước tiến hành phân tích: Thiết kế mồi dựa trên vùng trình tự bảo tồn Nhân bản đoạn DNA nằm […]

    =